Trang chủDanh mục gia công
OEM / ODM / Gia công trọn gói
Danh Mục Sản Phẩm
Gia Công
Tra cứu nhanh toàn bộ danh mục thuốc BVTV và phân bón sẵn sàng gia công — làm lô, đăng ký lưu hành, pha chế theo yêu cầu.
Xem trên Google Drive935
Thuốc BVTV
561
Phân bón
100%
Sẵn sàng
935 sản phẩm
| # | Tên thương mại | Hoạt chất | Nhóm thuốc | Công dụng | Số ĐK |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A-Z annong 0.15EC | Azadirachtin (min 15%) | Trừ sâu | STT gốc: 9.0 | — |
| 2 | Abagent 500 WP | Cartap 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg | Trừ sâu | — | — |
| 3 | Abavua 36EC | Abamectin | Trừ sâu | Sâu cuốn lá / Lúa | 7078/CNĐKT-BVTV |
| 4 | ABINSEC 1.8EC | ABAMECTIN 1.8% W/W | Trừ sâu | — | — |
| 5 | ABSOLUTE 35SC | Hexaconazole 5% w/w + Isoprothiolane 30% w/w | Trừ bệnh | Trừ rỉ sắt trên cà phê | — |
| 6 | ABT2 WP | Abamectin 0.9% + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.1% (4.5 x 10¹⁰ cfu/g) | Trừ sâu | Sâu tơ, sâu xanh bướm trắng; Sâu đục cuống; Nhện đỏ; Bọ trĩ; Sâu cuốn lá / Bắp cải; quả/gân lá / Vải; Chè; Thuốc lá; Lúa | — |
| 7 | ACAETE 80WP | Fosetyl Aluminium 80%(w/w) | Trừ bệnh | — | — |
| 8 | ACCENTA 550EC Pi | rimiphos Methyl 20% + Permethrin 30% +Alpha cypermethrin 5 | Chế phẩm | — | — |
| 9 | ACNAL 400WP | Acetamiprid 150g/kg, Dinotefura 250g/kg | Trừ sâu | — | — |
| 10 | Aco one 400EC | Isoprothiolane 400g/l | Trừ bệnh | — | — |
| 11 | Aco one 400EC | Isoprothiolane 400g/l | Trừ bệnh | — | — |
| 12 | ACO ONE 400EC | Isoprothiolane 400g/l | Trừ bệnh | — | — |
| 13 | ACOCET 53WP | Mefenacet 500g/kg, Bensulfuron Methyl 30g/kg | Trừ cỏ | — | — |
| 14 | ACODYL 25EC (nước) | Metalaxyl 250g/l | Trừ bệnh | — | — |
| 15 | ACODYL 35WP (bột) | Metalaxyl 35%w/w | Trừ bệnh | — | — |
| 16 | ACOTRIN 440EC | Cypermethrin 40g/kg, Profenofos 400g/kg | Trừ sâu | — | — |
| 17 | ACXONICannong 1.8SL | Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9% | Điều hòa sinh trưởng | STT gốc: 185.0 | — |
| 18 | AD CARP 2SL | Kasugamycin 2% | Trừ bệnh | — | — |
| 19 | AD-QKILL 13SL | MCPA- SODIUM 13% W/W | Trừ cỏ | — | — |
| 20 | AD-QKILL 56SP | MCPA- SODIUM 56% W/W | Trừ cỏ | — | — |
| 21 | AD-SHARK 30SC | CHLORFENAPYR 30% W/W | Trừ sâu | — | — |
| 22 | AD-SIVA 45SC | Tebuconazole 30%+Trifloxystrobin 15% | Trừ bệnh | — | — |
| 23 | ADEMON SUPER 22.43SL | Sodium Nitrophenolate hỗn hợp | Điều hòa sinh trưởng | Kích thích sinh trưởng / Lúa (xử lý hạt giống) | 4683/CNĐKT-BVTV |
| 24 | Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG | Imidacloprid (min 96%) | Trừ sâu | STT gốc: 46.0 | — |
| 25 | ADU - FLORE 600WG | Metiram 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Thán thư / Ớt | 8136/CNĐKT-BVTV |
| 26 | ADU - FLORE 600WG | Metiram 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Thán thư / Ớt | 8136/CNĐKT-BVTV |
| 27 | ADU - Meso One 150SC | Mesotrione 150 g/l | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Cỏ hòa thảo, lá rộng / Ngô | 7579/CNĐKT-BVTV |
| 28 | ADU - Meso One 150SC | Mesotrione 150 g/l | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Cỏ hòa thảo, lá rộng / Ngô | 7579/CNĐKT-BVTV |
| 29 | ADU - MODRICH 800WG | Dimethomorph 80% | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Mốc sương / Cà chua | 8137/CNĐKT-BVTV |
| 30 | ADU - MODRICH 800WG | Dimethomorph 80% | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Mốc sương / Cà chua | 8137/CNĐKT-BVTV |
| 31 | ADU-AZOMAX 48 SC | Azoxystrobin 30% w/w + Difenoconazole 18% w/w | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Đốm nâu / Lạc | Dự thảo 18/04/26 |
| 32 | ADU-AZOMAX 48 SC | Azoxystrobin 30% w/w + Difenoconazole 18% w/w | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Đốm nâu / Lạc | Dự thảo 18/04/26 |
| 33 | ADU-Feno 200SC | Tebufenozide 200 g/l | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Sâu xanh da láng / Lạc | 7578/CNĐKT-BVTV |
| 34 | ADU-Feno 200SC | Tebufenozide 200 g/l | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Sâu xanh da láng / Lạc | 7578/CNĐKT-BVTV |
| 35 | ADU-NONEMA 50GR | Abamectin 0.45% w/w + Fosthiazate 4.55% w/w | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Tuyến trùng / Cà phê | 7246/CNĐKT-BVTV |
| 36 | ADU-NONEMA 50GR | Abamectin 0.45% w/w + Fosthiazate 4.55% w/w | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Tuyến trùng / Cà phê | 7246/CNĐKT-BVTV |
| 37 | ADUMEKAZIN 40 OD | Nicosulfuron 40 g/l | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Cỏ hòa thảo, lá rộng / Ngô | 8047/CNĐKT-BVTV |
| 38 | ADUMEKAZIN 40 OD | Nicosulfuron 40 g/l | LÀM LÔ SHR-FXF-VT-ATC | Cỏ hòa thảo, lá rộng / Ngô | 8047/CNĐKT-BVTV |
| 39 | Afeno 30WP | Acetamiprid 30g/kg | Trừ sâu | — | 5698-CNĐKT-BVTV |
| 40 | Afeno 30WP | Acetamiprip 30g/kg | Trừ sâu | — | — |
| 41 | AFENO 30WP | Acetamiprid | Trừ sâu | — | 5698/CNĐKT-BVTV |
| 42 | AFUDAN 20SC | Carbonsulfan 20%(w/v) | Trừ sâu | — | — |
| 43 | AFUDAN 3GR | Carbonsulfan 3GR | Trừ sâu | — | — |
| 44 | AGLASOTO 30SC | Pyraclostrobin 10% + Tebuconazole 20% | THUỐC BỆNH | — | — |
| 45 | AGN-Tonic 18.5SL | Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O- nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l | Điều hòa sinh trưởng | STT gốc: 186.0 | — |
| 46 | AGRAS SUPER 200SL | Glufosinate ammonlum | Trừ cỏ | — | — |
| 47 | AGRI-ONE 1SL | Matrine 1% | Trừ sâu | — | — |
| 48 | AIR FORCE 330 SE | 25% w/v Chlorfenapyr + 8% w/v Cypermethrin | Chế phẩm | — | — |
| 49 | ALABAMA 550EC | Chlorpyrifos Methyl 50% w/v + Cypermethrin 5% w/w | Chế phẩm | — | — |
| 50 | ALADIN 700WP | Niclosamide 700g/kg | Trừ ốc | — | — |
Bạn cần gia công sản phẩm?
Liên hệ ngay đội ngũ kinh doanh SAHA để được tư vấn về danh mục sản phẩm gia công, đăng ký lưu hành, thiết kế nhãn mác và vận chuyển trọn gói.